Logo Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
VMU • Giải thưởng Neptune 2026 Chu kỳ 05 năm học: 2021–2022 đến 2025–2026

Hệ thống dashboard đánh giá và tra cứu thành tích khoa học công nghệ

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam • Phòng Khoa học - Công nghệ • Hệ số quy đổi chuẩn: h = 600

Cơ sở tính Điểm & Hệ số Xét thưởng Thống nhất
Tổng khối lượng quy đổi (76.678,86 giờ) h = 600 (127,80)
Tổng khối lượng quy đổi (05 năm)
76.678,86
Hệ số chung (/600): 127,80
Bài báo KH
57.834,63
75,4% • 143 bài
Đề tài NCKH
9.032,69
11,8% • 32 đề tài
Báo cáo hội thảo
7.557,75
21 báo cáo HN/HT
Biên soạn GT
5.600,00
7,3% • 10 GT/sách
HD SV NCKH
4.150,00
5,4% • 3 cấp
Hiệu đính và SHTT
61,54
0,1% • Hiệu đính: 61,54

Xếp hạng ứng viên giải thưởng NCKH Neptune (theo hệ số quy đổi h = 600)

Công thức thống nhất: Hệ số quy đổi = Tổng khối lượng quy đổi trong 05 năm của từng ứng viên ÷ 600

Hệ số chuẩn h = 600 giờ
Chuẩn hóa và toàn vẹn dữ liệu gốc

Thống nhất tổng khối lượng quy đổi 05 năm

Dữ liệu xét tặng Giải thưởng NCKH Neptune (2021–2022 đến 2025–2026) được chuẩn hóa thống nhất theo Tổng khối lượng quy đổi tại sheet TONG HOP 05:

  • 1 Tổng khối lượng quy đổi (05 năm): Tổng hợp từ 06 nhóm hoạt động chuẩn hóa đạt 76.678,86 giờ (Bài báo KH: 57.834,63; Đề tài: 9.032,69; Giáo trình: 5.600,00; HD SV: 4.150,00; Hiệu đính GT: 61,54).
  • 2 Hệ số quy đổi xét giải (÷ 600): Tổng khối lượng quy đổi của từng ứng viên chia cho định mức chuẩn h = 600 giờ (Hệ số chung toàn đoàn: 127,80).
  • 3 Bảo toàn các file thành phần: Giữ nguyên chính xác dữ liệu tại 05 sheet năm học và 206 công trình gốc tại 05 sheet danh mục công trình.
Đồng bộ 100% với bảng tổng hợp 05 năm Chuẩn hành chính VMU

Biểu đồ xếp hạng hệ số quy đổi giải thưởng (điểm = tổng giờ ÷ 600)

So sánh Hệ số quy đổi (Tổng khối lượng quy đổi ÷ 600) giữa các ứng viên

Cơ cấu giờ chuẩn NCKH theo loại hoạt động của từng ứng viên

Phân rã chi tiết đóng góp từ bài báo, đề tài, hội thảo, giáo trình và hướng dẫn SV

Diễn biến khối lượng NCKH quy đổi qua 05 năm học (2021–2022 đến 2025–2026)

Theo dõi xu hướng phát triển năng lực nghiên cứu của từng ứng viên qua 5 năm học

Tỷ trọng giờ NCKH theo nhóm hoạt động

Cơ cấu đóng góp các mảng hoạt động KHCN

Bảng tổng hợp điểm quy đổi và hệ số đánh giá giải thưởng Neptune (h = 600)

Số liệu trích xuất nguyên bản từ TONG HOP NEPTUNE 2026 và đối chiếu số lượng công trình từ TONG HOP CONG TRINH. Nhấn vào tên ứng viên để xem hồ sơ chi tiết.

Sắp xếp:
Hạng Ứng viên / email / đơn vị Đề tài các cấp
(giờ)
Bài báo tạp chí
(giờ)
Biên soạn GT/TLGD
(giờ)
Hiệu đính và SHTT
(Giờ)
HD SV NCKH
(giờ)
Báo cáo HN/HT
(sheet năm học)
Tổng khối lượng quy đổi
(giờ chuẩn NCKH)
Hệ số quy đổi (÷ 600)
Điểm xét giải
Số công trình
(file chi tiết)
Thao tác