Xếp hạng ứng viên giải thưởng NCKH Neptune (theo hệ số quy đổi h = 600)
Công thức thống nhất: Hệ số quy đổi = Tổng khối lượng quy đổi trong 05 năm của từng ứng viên ÷ 600
Thống nhất tổng khối lượng quy đổi 05 năm
Dữ liệu xét tặng Giải thưởng NCKH Neptune (2021–2022 đến 2025–2026) được chuẩn hóa thống nhất theo Tổng khối lượng quy đổi tại sheet TONG HOP 05:
- 1 Tổng khối lượng quy đổi (05 năm): Tổng hợp từ 06 nhóm hoạt động chuẩn hóa đạt 76.678,86 giờ (Bài báo KH: 57.834,63; Đề tài: 9.032,69; Giáo trình: 5.600,00; HD SV: 4.150,00; Hiệu đính GT: 61,54).
- 2 Hệ số quy đổi xét giải (÷ 600): Tổng khối lượng quy đổi của từng ứng viên chia cho định mức chuẩn h = 600 giờ (Hệ số chung toàn đoàn: 127,80).
- 3 Bảo toàn các file thành phần: Giữ nguyên chính xác dữ liệu tại 05 sheet năm học và 206 công trình gốc tại 05 sheet danh mục công trình.
Biểu đồ xếp hạng hệ số quy đổi giải thưởng (điểm = tổng giờ ÷ 600)
So sánh Hệ số quy đổi (Tổng khối lượng quy đổi ÷ 600) giữa các ứng viên
Cơ cấu giờ chuẩn NCKH theo loại hoạt động của từng ứng viên
Phân rã chi tiết đóng góp từ bài báo, đề tài, hội thảo, giáo trình và hướng dẫn SV
Diễn biến khối lượng NCKH quy đổi qua 05 năm học (2021–2022 đến 2025–2026)
Theo dõi xu hướng phát triển năng lực nghiên cứu của từng ứng viên qua 5 năm học
Tỷ trọng giờ NCKH theo nhóm hoạt động
Cơ cấu đóng góp các mảng hoạt động KHCN
Bảng tổng hợp điểm quy đổi và hệ số đánh giá giải thưởng Neptune (h = 600)
Số liệu trích xuất nguyên bản từ TONG HOP NEPTUNE 2026 và đối chiếu số lượng công trình từ TONG HOP CONG TRINH. Nhấn vào tên ứng viên để xem hồ sơ chi tiết.